hội chủ

hội chủ

Ông ấy được bầu làm hội chủ của hội thương nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu một hội, một phường hội: "hội chủ" chỉ người lãnh đạo, quản lý một tổ chức hoặc một nhóm người cùng ngành nghề trong xã hội .
    • Trưởng phường hội: Trong bối cảnh lịch sử, "hội chủ" người đại diện, điều hành các hoạt động của một phường hội thủ công hoặc thương mại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hội chủ của phường thợ mộc quyết định tổ chức lễ hội hàng năm. (Người đứng đầu phường thợ mộc ra quyết định về lễ hội thường niên.)
    • Ông ấy được bầu làm hội chủ nhờ uy tín kinh nghiệm. (Ông ấy được chọn làm lãnh đạo hội uy tín kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hội chủ phường": người đứng đầu một phường hội cụ thể.

    • Hội chủ phường thợ rèn trách nhiệm giữ gìn bí quyết nghề. (Người lãnh đạo phường thợ rèn phải bảo vệ các mật nghề nghiệp.)
  • "chức hội chủ": vị trí hoặc quyền hạn của người lãnh đạo hội.

    • Chức hội chủ thường được truyền lại qua nhiều thế hệ. (Vị trí lãnh đạo hội thường được kế thừa qua các thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ hội (danh từ): người đứng đầu một hội; tương tự "hội chủ".

    • Chủ hội phát biểu khai mạc buổi họp. (Người đứng đầu hội phát biểu mở đầu buổi họp.)
  • Hội trưởng (danh từ): người lãnh đạo một hội, thường dùng trong tổ chức hiện đại.

    • Hội trưởng hội phụ huynh tổ chức cuộc họp. (Người lãnh đạo hội phụ huynh tổ chức cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Trưởng hội: người đứng đầu một hội.
  • Phường trưởng: người lãnh đạo một phường hội.
  • Chủ tịch hội: người chủ trì hoạt động của hội (dùng trong ngữ cảnh hiện đại).
Thành ngữ liên quan
  • Làm hội chủ: đảm nhận vai trò lãnh đạo một hội.
    • Làm hội chủ đòi hỏi phải khả năng quản lý uy tín. (Đảm nhận vai trò lãnh đạo hội cần năng lực quản lý uy tín.)